conjugal family
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Gia đình hạt nhân: Một đơn vị gia đình cơ bản bao gồm cha mẹ (hoặc một người cha/mẹ) và con cái của họ, được hình thành chủ yếu thông qua quan hệ hôn nhân hoặc kết hợp. Đây là hình thức gia đình phổ biến trong xã hội hiện đại.
- Gia đình bao gồm cha mẹ và con cái: Nhấn mạnh cấu trúc cốt lõi của một conjugal family, tách biệt tương đối với họ hàng mở rộng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- In many Western societies, the conjugal family is considered the standard household unit. (Ở nhiều xã hội phương Tây, gia đình hạt nhân được coi là đơn vị hộ gia đình tiêu chuẩn.)
- Their conjugal family consists of two parents and three children living together in an apartment. (Gia đình hạt nhân của họ bao gồm hai cha mẹ và ba đứa con cùng sống trong một căn hộ.)
- After marriage, they established their own conjugal family separate from their parents. (Sau khi kết hôn, họ đã thành lập gia đình hạt nhân riêng biệt với bố mẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"conjugal family ties": mối quan hệ, sợi dây liên kết trong gia đình hạt nhân.
- Strong conjugal family ties provide emotional support for children. (Những mối quan hệ gia đình hạt nhân bền chặt cung cấp sự hỗ trợ tinh thần cho trẻ em.)
"nuclear conjugal family": một cách nhấn mạnh để phân biệt với gia đình mở rộng (extended family).
- The trend towards a nuclear conjugal family has increased with urbanization. (Xu hướng tiến tới gia đình hạt nhân đã gia tăng cùng với quá trình đô thị hóa.)
Biến thể và từ gần giống
- Nuclear family (n): Gia đình hạt nhân (từ đồng nghĩa phổ biến).
- Immediate family (n): Gia đình ruột thịt (thường bao gồm cha mẹ, anh chị em, vợ/chồng, con cái).
- Extended family (n): Gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, cô dì chú bác, anh chị em họ...).
Từ đồng nghĩa
- Nuclear family: Gia đình hạt nhân.
- Elementary family: Gia đình cơ bản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verbs phổ biến trực tiếp liên quan đến cụm danh từ này.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng cụm từ này.)
Noun
- gia đình hạt nhân (hay gia đình bao gồm cha mẹ và con cái hoặc ông bà.)